Ngân hàng tên: Tất cả tên
|
Thể loại \ Nhóm tên
|
Nhóm 1
|
Nhóm 2
|
Nhóm 3
|
Nhóm 4
|
Tổng cộng |
| Danh nhân |
10 |
0 |
0 |
0 |
10 |
| Danh nhân địa phương |
34 |
0 |
0 |
63 |
97 |
| Địa danh |
5 |
255 |
11 |
0 |
271 |
| Mỹ từ |
1 |
1 |
8 |
2 |
12 |
| Nhân vật lịch sử |
537 |
1 |
0 |
123 |
661 |
| Sự kiện |
8 |
3 |
10 |
0 |
21 |
Ngân hàng tên: Tên chưa đặt
|
Thể loại \ Nhóm tên
|
Nhóm 1
|
Nhóm 2
|
Nhóm 3
|
Nhóm 4
|
Tổng cộng |
| Danh nhân địa phương |
31 |
0 |
0 |
62 |
93 |
| Địa danh |
0 |
162 |
0 |
0 |
162 |
| Mỹ từ |
0 |
1 |
0 |
0 |
1 |
| Nhân vật lịch sử |
83 |
0 |
0 |
123 |
206 |
| Sự kiện |
0 |
1 |
3 |
0 |
4 |
Ngân hàng tên: Tên đã đặt
|
Loại \ Nhóm
|
Nhóm 1
|
Nhóm 2
|
Nhóm 3
|
Nhóm 4
|
Tổng cộng |
| Danh nhân |
10 |
0 |
0 |
0 |
10 |
| Danh nhân địa phương |
3 |
0 |
0 |
1 |
4 |
| Địa danh |
5 |
93 |
11 |
0 |
109 |
| Mỹ từ |
1 |
0 |
8 |
2 |
11 |
| Nhân vật lịch sử |
454 |
1 |
0 |
0 |
455 |
| Sự kiện |
8 |
2 |
7 |
0 |
17 |
Đường phố đã đặt tên
|
Quận\Huyện
|
Nhóm 1
|
Nhóm 2
|
Nhóm 3
|
Nhóm 4
|
Tổng cộng |
| Huyện Cam Lâm |
55 |
2 |
2 |
0 |
59 |
| Huyện Diên Khánh |
171 |
348 |
0 |
1 |
520 |
| Huyện Khánh Sơn |
17 |
2 |
0 |
0 |
19 |
| Huyện Khánh Vĩnh |
80 |
2 |
2 |
0 |
84 |
| Huyện Trường Sa |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Huyện Vạn Ninh |
46 |
0 |
0 |
0 |
46 |
| Thành phố Cam Ranh |
120 |
13 |
3 |
2 |
138 |
| Thành phố Nha Trang |
459 |
56 |
33 |
7 |
555 |
| Thị xã Ninh Hòa |
37 |
4 |
0 |
2 |
43 |
Công trình công cộng đã đặt tên
|
Quận/Huyện
|
Nhóm 1
|
Nhóm 2
|
Nhóm 3
|
Nhóm 4
|
Tổng cộng |
| Huyện Cam Lâm |
0 |
3 |
0 |
0 |
3 |
| Huyện Diên Khánh |
0 |
2 |
0 |
0 |
2 |
| Huyện Khánh Sơn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Huyện Khánh Vĩnh |
0 |
2 |
0 |
0 |
2 |
| Huyện Trường Sa |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Huyện Vạn Ninh |
0 |
2 |
0 |
0 |
2 |
| Thành phố Cam Ranh |
0 |
3 |
0 |
0 |
3 |
| Thành phố Nha Trang |
3 |
0 |
2 |
2 |
7 |
| Thị xã Ninh Hòa |
0 |
2 |
0 |
0 |
2 |